Xổ số miền Nam ngày 04-04-2015
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| Giải tám | 54 | 12 | 53 | 14 |
| Giải bảy | 876 | 798 | 793 | 545 |
| Giải sáu | 3050 9889 7361 | 7541 9883 5001 | 6141 0294 2278 | 8179 3157 4492 |
| Giải năm | 3110 | 7201 | 0052 | 0679 |
| Giải tư | 88816 26230 96550 46758 51934 21143 31365 | 04372 92632 27224 56271 49955 43165 30180 | 03230 81565 12520 84360 67629 07444 09692 | 74129 34409 64834 29481 68595 67604 36665 |
| Giải ba | 33883 27439 | 80448 66835 | 15916 66239 | 17390 02337 |
| Giải nhì | 41463 | 97088 | 61980 | 19063 |
| Giải nhất | 94508 | 29304 | 81649 | 73046 |
| G.ĐB | 131102 | 252953 | 464554 | 801975 |
Bảng loto miền Nam 04/04/2015
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 08 ,02 |
| 1 | 10 ,16 |
| 2 | |
| 3 | 30 ,34 ,39 |
| 4 | 43 |
| 5 | 54 ,50 ,50 ,58 |
| 6 | 61 ,65 ,63 |
| 7 | 76 |
| 8 | 89 ,83 |
| 9 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | 01 ,01 ,04 |
| 1 | 12 |
| 2 | 24 |
| 3 | 32 ,35 |
| 4 | 41 ,48 |
| 5 | 55 ,53 |
| 6 | 65 |
| 7 | 72 ,71 |
| 8 | 83 ,80 ,88 |
| 9 | 98 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | |
| 1 | 16 |
| 2 | 20 ,29 |
| 3 | 30 ,39 |
| 4 | 41 ,44 ,49 |
| 5 | 53 ,52 ,54 |
| 6 | 65 ,60 |
| 7 | 78 |
| 8 | 80 |
| 9 | 93 ,94 ,92 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | 09 ,04 |
| 1 | 14 |
| 2 | 29 |
| 3 | 34 ,37 |
| 4 | 45 ,46 |
| 5 | 57 |
| 6 | 65 ,63 |
| 7 | 79 ,79 ,75 |
| 8 | 81 |
| 9 | 92 ,95 ,90 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |