Xổ số miền Nam ngày 04-07-2015
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| Giải tám | 12 | 24 | 39 | 55 |
| Giải bảy | 954 | 798 | 061 | 252 |
| Giải sáu | 8841 9843 0194 | 6355 7487 4464 | 2452 1136 6086 | 6779 7630 6648 |
| Giải năm | 2049 | 8369 | 3215 | 4411 |
| Giải tư | 88566 80080 10535 25155 69089 54678 61044 | 73277 66070 94830 34624 79750 41953 72019 | 82463 18490 22713 10128 85549 47921 55364 | 27697 87694 15868 50437 56650 54556 25223 |
| Giải ba | 25898 28351 | 50173 20779 | 79697 77363 | 81170 39170 |
| Giải nhì | 81794 | 28763 | 40453 | 08145 |
| Giải nhất | 89723 | 25182 | 18066 | 58585 |
| G.ĐB | 692344 | 374787 | 329912 | 823121 |
Bảng loto miền Nam 04/07/2015
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | |
| 1 | 12 |
| 2 | 23 |
| 3 | 35 |
| 4 | 41 ,43 ,49 ,44 ,44 |
| 5 | 54 ,55 ,51 |
| 6 | 66 |
| 7 | 78 |
| 8 | 80 ,89 |
| 9 | 94 ,98 ,94 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | |
| 1 | 19 |
| 2 | 24 ,24 |
| 3 | 30 |
| 4 | |
| 5 | 55 ,50 ,53 |
| 6 | 64 ,69 ,63 |
| 7 | 77 ,70 ,73 ,79 |
| 8 | 87 ,82 ,87 |
| 9 | 98 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | |
| 1 | 15 ,13 ,12 |
| 2 | 28 ,21 |
| 3 | 39 ,36 |
| 4 | 49 |
| 5 | 52 ,53 |
| 6 | 61 ,63 ,64 ,63 ,66 |
| 7 | |
| 8 | 86 |
| 9 | 90 ,97 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | |
| 1 | 11 |
| 2 | 23 ,21 |
| 3 | 30 ,37 |
| 4 | 48 ,45 |
| 5 | 55 ,52 ,50 ,56 |
| 6 | 68 |
| 7 | 79 ,70 ,70 |
| 8 | 85 |
| 9 | 97 ,94 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |