Xổ số miền Nam ngày 18-07-2015
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| Giải tám | 80 | 36 | 12 | 13 |
| Giải bảy | 789 | 228 | 838 | 794 |
| Giải sáu | 6979 3152 3477 | 1302 1682 7340 | 5514 6235 1375 | 9497 9008 9686 |
| Giải năm | 9131 | 6585 | 7875 | 6379 |
| Giải tư | 50494 78250 68923 85134 11676 59589 87139 | 67201 77160 86896 89281 71949 23594 28968 | 47933 06727 12139 11012 27946 27061 83270 | 39664 96001 73460 22488 57608 73930 48677 |
| Giải ba | 64002 84526 | 39559 27881 | 36690 39425 | 59386 71266 |
| Giải nhì | 34048 | 56805 | 95550 | 85059 |
| Giải nhất | 53662 | 03064 | 32130 | 18509 |
| G.ĐB | 930090 | 607438 | 537713 | 861923 |
Bảng loto miền Nam 18/07/2015
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 02 |
| 1 | |
| 2 | 23 ,26 |
| 3 | 31 ,34 ,39 |
| 4 | 48 |
| 5 | 52 ,50 |
| 6 | 62 |
| 7 | 79 ,77 ,76 |
| 8 | 80 ,89 ,89 |
| 9 | 94 ,90 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | 02 ,01 ,05 |
| 1 | |
| 2 | 28 |
| 3 | 36 ,38 |
| 4 | 40 ,49 |
| 5 | 59 |
| 6 | 60 ,68 ,64 |
| 7 | |
| 8 | 82 ,85 ,81 ,81 |
| 9 | 96 ,94 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | |
| 1 | 12 ,14 ,12 ,13 |
| 2 | 27 ,25 |
| 3 | 38 ,35 ,33 ,39 ,30 |
| 4 | 46 |
| 5 | 50 |
| 6 | 61 |
| 7 | 75 ,75 ,70 |
| 8 | |
| 9 | 90 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | 08 ,01 ,08 ,09 |
| 1 | 13 |
| 2 | 23 |
| 3 | 30 |
| 4 | |
| 5 | 59 |
| 6 | 64 ,60 ,66 |
| 7 | 79 ,77 |
| 8 | 86 ,88 ,86 |
| 9 | 94 ,97 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |