Dò xổ số miền Bắc
| Mã | 8FV 2FV 13FV 6FV 9FV 4FV |
| ĐB | 50066 |
| G.1 | 71152 |
| G.2 | 34677 11336 |
| G.3 | 31123 91287 35599 38872 70150 30636 |
| G.4 | 8795 2876 3557 6896 |
| G.5 | 1372 8325 0353 0211 7949 0185 |
| G.6 | 053 732 243 |
| G.7 | 06 14 74 88 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Giải Thưởng Xổ Số Miền Bắc
1. Lịch mở thưởng
Thứ 2: Xổ số Thủ đô Hà Nội
Thứ 3: Xổ số Quảng Ninh
Thứ 4: Xổ số Bắc Ninh
Thứ 5: Xổ số Thủ đô Hà Nội
Thứ 6: Xổ số Hải Phòng
Thứ 7: Xổ số Nam Định
Chủ Nhật: Xổ số Thái Bình
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Có tổng cộng 81.150 giải thưởng.
Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Số lượng giải thưởng | Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| G. Đặc biệt | 200,000,000 | 15 | 3,000,000,000 |
| Giải nhất | 20,000,000 | 15 | 3,000,000,000 |
| Giải nhì | 5,000,000 | 30 | 150,000,000 |
| Giải ba | 2,000,000 | 90 | 180,000,000 |
| Giải tư | 400,000 | 600 | 240,000,000 |
| Giải năm | 200,000 | 900 | 180,000,000 |
| Giải sáu | 100,000 | 4500 | 450,000,000 |
| Giải bảy | 40,000 | 60000 | 2,400,000,000 |