Dò xổ số miền Bắc
| Mã | 10GA 2GA 5GA 15GA 1GA 13GA |
| ĐB | 39687 |
| G.1 | 11087 |
| G.2 | 49527 38622 |
| G.3 | 66993 10460 56800 95137 90035 69715 |
| G.4 | 3189 2570 6022 4740 |
| G.5 | 6344 1715 3462 9550 4287 4903 |
| G.6 | 839 806 295 |
| G.7 | 08 38 60 07 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Giải Thưởng Xổ Số Miền Bắc
1. Lịch mở thưởng
Thứ 2: Xổ số Thủ đô Hà Nội
Thứ 3: Xổ số Quảng Ninh
Thứ 4: Xổ số Bắc Ninh
Thứ 5: Xổ số Thủ đô Hà Nội
Thứ 6: Xổ số Hải Phòng
Thứ 7: Xổ số Nam Định
Chủ Nhật: Xổ số Thái Bình
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Có tổng cộng 81.150 giải thưởng.
Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Số lượng giải thưởng | Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| G. Đặc biệt | 200,000,000 | 15 | 3,000,000,000 |
| Giải nhất | 20,000,000 | 15 | 3,000,000,000 |
| Giải nhì | 5,000,000 | 30 | 150,000,000 |
| Giải ba | 2,000,000 | 90 | 180,000,000 |
| Giải tư | 400,000 | 600 | 240,000,000 |
| Giải năm | 200,000 | 900 | 180,000,000 |
| Giải sáu | 100,000 | 4500 | 450,000,000 |
| Giải bảy | 40,000 | 60000 | 2,400,000,000 |