Dò xổ số miền Bắc
| Mã | 13AD 2AD 3AD 4AD 8AD 9AD |
| ĐB | 14540 |
| G.1 | 02551 |
| G.2 | 70294 10702 |
| G.3 | 76049 05729 52229 28053 65391 18799 |
| G.4 | 4921 3330 5765 9450 |
| G.5 | 9471 3483 8572 3814 1250 1697 |
| G.6 | 156 125 061 |
| G.7 | 15 40 45 66 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Giải Thưởng Xổ Số Miền Bắc
1. Lịch mở thưởng
Thứ 2: Xổ số Thủ đô Hà Nội
Thứ 3: Xổ số Quảng Ninh
Thứ 4: Xổ số Bắc Ninh
Thứ 5: Xổ số Thủ đô Hà Nội
Thứ 6: Xổ số Hải Phòng
Thứ 7: Xổ số Nam Định
Chủ Nhật: Xổ số Thái Bình
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Có tổng cộng 81.150 giải thưởng.
Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Số lượng giải thưởng | Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| G. Đặc biệt | 200,000,000 | 15 | 3,000,000,000 |
| Giải nhất | 20,000,000 | 15 | 3,000,000,000 |
| Giải nhì | 5,000,000 | 30 | 150,000,000 |
| Giải ba | 2,000,000 | 90 | 180,000,000 |
| Giải tư | 400,000 | 600 | 240,000,000 |
| Giải năm | 200,000 | 900 | 180,000,000 |
| Giải sáu | 100,000 | 4500 | 450,000,000 |
| Giải bảy | 40,000 | 60000 | 2,400,000,000 |