Dò xổ số miền Bắc
| Mã | 2CY 3CY 1CY 13CY 15CY 8CY |
| ĐB | 66771 |
| G.1 | 64531 |
| G.2 | 53751 62057 |
| G.3 | 22964 18198 37503 11113 09823 04737 |
| G.4 | 9277 9799 6109 0123 |
| G.5 | 0604 9280 2063 1981 9947 0517 |
| G.6 | 990 376 186 |
| G.7 | 99 35 03 86 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Giải Thưởng Xổ Số Miền Bắc
1. Lịch mở thưởng
Thứ 2: Xổ số Thủ đô Hà Nội
Thứ 3: Xổ số Quảng Ninh
Thứ 4: Xổ số Bắc Ninh
Thứ 5: Xổ số Thủ đô Hà Nội
Thứ 6: Xổ số Hải Phòng
Thứ 7: Xổ số Nam Định
Chủ Nhật: Xổ số Thái Bình
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Có tổng cộng 81.150 giải thưởng.
Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Số lượng giải thưởng | Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| G. Đặc biệt | 200,000,000 | 15 | 3,000,000,000 |
| Giải nhất | 20,000,000 | 15 | 3,000,000,000 |
| Giải nhì | 5,000,000 | 30 | 150,000,000 |
| Giải ba | 2,000,000 | 90 | 180,000,000 |
| Giải tư | 400,000 | 600 | 240,000,000 |
| Giải năm | 200,000 | 900 | 180,000,000 |
| Giải sáu | 100,000 | 4500 | 450,000,000 |
| Giải bảy | 40,000 | 60000 | 2,400,000,000 |