Dò xổ số miền Bắc
| Mã | 14XM 16XM 17XM 3XM 5XM 6XM 8XM 9XM |
| ĐB | 86759 |
| G.1 | 14807 |
| G.2 | 29887 05412 |
| G.3 | 12237 07575 20703 49064 38489 96740 |
| G.4 | 5533 1577 5021 5626 |
| G.5 | 1130 8256 5000 5668 5215 8087 |
| G.6 | 742 489 430 |
| G.7 | 88 90 10 65 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Giải Thưởng Xổ Số Miền Bắc
1. Lịch mở thưởng
Thứ 2: Xổ số Thủ đô Hà Nội
Thứ 3: Xổ số Quảng Ninh
Thứ 4: Xổ số Bắc Ninh
Thứ 5: Xổ số Thủ đô Hà Nội
Thứ 6: Xổ số Hải Phòng
Thứ 7: Xổ số Nam Định
Chủ Nhật: Xổ số Thái Bình
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Có tổng cộng 81.150 giải thưởng.
Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Số lượng giải thưởng | Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ) |
| G. Đặc biệt | 200,000,000 | 15 | 3,000,000,000 |
| Giải nhất | 20,000,000 | 15 | 3,000,000,000 |
| Giải nhì | 5,000,000 | 30 | 150,000,000 |
| Giải ba | 2,000,000 | 90 | 180,000,000 |
| Giải tư | 400,000 | 600 | 240,000,000 |
| Giải năm | 200,000 | 900 | 180,000,000 |
| Giải sáu | 100,000 | 4500 | 450,000,000 |
| Giải bảy | 40,000 | 60000 | 2,400,000,000 |