logo

Xổ số miền Bắc thứ bảy – XSMB Thứ 7 – SXMB Thu 7

11ZN 15ZN 6ZN
ĐB 46694
G.1 27845
G.2 12778 89706
G.3 54926 08984 08686 56570 44875 73002
G.4 9929 3558 1783 3340
G.5 0882 1592 3379 5540 6902 6705
G.6 902 424 989
G.7 21 93 46 91
Loto miền Bắc 14/12/2019
Đầu Lô tô
0 06 ,02 ,02 ,05 ,02
1
2 26 ,29 ,24 ,21
3
4 45 ,40 ,40 ,46
5 58
6
7 78 ,70 ,75 ,79
8 84 ,86 ,83 ,82 ,89
9 94 ,92 ,93 ,91
Quảng cáo
6ZE 1ZE 4ZE
ĐB 60238
G.1 57799
G.2 11209 23021
G.3 79872 56878 82229 45216 55661 53246
G.4 6956 0956 7728 3141
G.5 6968 6916 8828 8306 4592 1636
G.6 904 273 582
G.7 21 99 68 40
Loto miền Bắc 07/12/2019
Quảng cáo
7YU 4YU 10YU
ĐB 36896
G.1 40418
G.2 45200 55320
G.3 73650 90181 74775 70584 63268 47390
G.4 8148 1792 2794 8419
G.5 4786 6863 8893 0643 9368 4847
G.6 185 551 903
G.7 52 62 76 54
Loto miền Bắc 30/11/2019
1YM 4YM 13YM
ĐB 89736
G.1 24489
G.2 93261 14968
G.3 18712 37447 46752 76123 54277 68608
G.4 7162 1061 1297 8342
G.5 1412 6501 6274 1984 0491 5247
G.6 968 350 996
G.7 80 05 87 25
Loto miền Bắc 23/11/2019
15YD 12YD 3YD
ĐB 01682
G.1 46487
G.2 45968 79292
G.3 39785 10737 02403 47020 60879 15656
G.4 3142 5510 7726 2114
G.5 3693 7019 8149 6800 1798 2546
G.6 984 483 163
G.7 77 78 35 49
Loto miền Bắc 16/11/2019
11XS 2XS 5XS
ĐB 26502
G.1 25577
G.2 32963 84850
G.3 37973 61193 38891 24467 19390 16400
G.4 0677 5383 0195 6291
G.5 1185 6193 0388 0795 7572 0800
G.6 158 809 398
G.7 60 73 03 74
Loto miền Bắc 09/11/2019
12XK 5XK 2XK
ĐB 93894
G.1 36798
G.2 56510 41495
G.3 53725 76107 75567 34646 88093 62567
G.4 0439 7764 0981 9281
G.5 3955 2862 3373 1779 1194 1402
G.6 459 145 869
G.7 65 46 47 68
Loto miền Bắc 02/11/2019

Thông tin về Kết quả Xổ số Kiến thiết miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Thứ 2: Xổ số Thủ đô Hà Nội

Thứ 3: Xổ số Quảng Ninh

Thứ 4: Xổ số Bắc Ninh

Thứ 5: Xổ số Thủ đô Hà Nội

Thứ 6: Xổ số Hải Phòng

Thứ 7: Xổ số Nam Định

Chủ Nhật: Xổ số Thái Bình

2. Cơ cấu giải thưởng

Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).

Có tổng cộng 81.150 giải thưởng.

Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.

Loại vé 20.000 Đ Giá trị mỗi giải
(Đồng)
Loại vé 10.000 Đ Giá trị mỗi giải
(Đồng)
G. Đặc biệt 200,000,000 G. Đặc biệt 1,000,000,000
Giải phụ của giải đặc biệt 40,000,000 Giải phụ của giải đặc biệt 20,000,000
Giải nhất 20,000,000 Giải nhất 10,000,000
Giải nhì 10,000,000 Giải nhì 5,000,000
Giải ba 2,000,000 Giải ba 1,000,000
Giải tư 800,000 Giải tư 400,000
Giải năm 400,000 Giải năm 200,000
Giải sáu 200,000 Giải sáu 100,000
Giải bảy 80,000 Giải bảy 40,000
Giải khuyến khích 80,000 Giải khuyến khích 40,000