Xổ số miền Bắc 01-04-2016
| Mã | |
| ĐB | 92332 |
| Giải nhất | 29426 |
| Giải nhì | 34603 38772 |
| Giải ba | 24528 14747 97730 45088 57831 33256 |
| Giải tư | 4360 2806 6646 6990 |
| Giải năm | 5647 1121 2182 8819 9134 4511 |
| Giải sáu | 144 409 559 |
| Giải bảy | 40 90 27 28 |
Loto miền Bắc 01/04/2016
| Đầu | Lô tô |
| 0 | 03 ,06 ,09 |
| 1 | 19 ,11 |
| 2 | 26 ,28 ,21 ,27 ,28 |
| 3 | 32 ,30 ,31 ,34 |
| 4 | 47 ,46 ,47 ,44 ,40 |
| 5 | 56 ,59 |
| 6 | 60 |
| 7 | 72 |
| 8 | 88 ,82 |
| 9 | 90 ,90 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Thông tin về Kết quả Xổ số Kiến thiết miền Bắc
1. Lịch mở thưởng
Thứ 2: Xổ số Thủ đô Hà Nội
Thứ 3: Xổ số Quảng Ninh
Thứ 4: Xổ số Bắc Ninh
Thứ 5: Xổ số Thủ đô Hà Nội
Thứ 6: Xổ số Hải Phòng
Thứ 7: Xổ số Nam Định
Chủ Nhật: Xổ số Thái Bình
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Có tổng cộng 81.150 giải thưởng.
Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
| Loại vé 20.000 Đ | Giá trị mỗi giải (Đồng) |
Loại vé 10.000 Đ | Giá trị mỗi giải (Đồng) |
| G. Đặc biệt | 200,000,000 | G. Đặc biệt | 1,000,000,000 |
| Giải phụ của giải đặc biệt | 40,000,000 | Giải phụ của giải đặc biệt | 20,000,000 |
| Giải nhất | 20,000,000 | Giải nhất | 10,000,000 |
| Giải nhì | 10,000,000 | Giải nhì | 5,000,000 |
| Giải ba | 2,000,000 | Giải ba | 1,000,000 |
| Giải tư | 800,000 | Giải tư | 400,000 |
| Giải năm | 400,000 | Giải năm | 200,000 |
| Giải sáu | 200,000 | Giải sáu | 100,000 |
| Giải bảy | 80,000 | Giải bảy | 40,000 |
| Giải khuyến khích | 80,000 | Giải khuyến khích | 40,000 |