Xổ số miền Nam ngày 09-01-2016
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| Giải tám | 18 | 56 | 48 | 74 |
| Giải bảy | 597 | 050 | 989 | 782 |
| Giải sáu | 5579 8101 1502 | 9459 7603 2910 | 9722 9935 6189 | 9607 6092 0362 |
| Giải năm | 8134 | 3159 | 0843 | 6723 |
| Giải tư | 18161 13753 61560 17508 19503 14119 37174 | 47869 97351 61155 46662 31040 89133 62291 | 28851 84319 12255 08415 43783 80327 69271 | 40554 16636 79442 77080 24293 36188 39623 |
| Giải ba | 73859 09979 | 50086 63330 | 25191 82056 | 50740 84011 |
| Giải nhì | 93705 | 96912 | 35950 | 30177 |
| Giải nhất | 92054 | 39125 | 67774 | 98723 |
| G.ĐB | 524585 | 789742 | 798824 | 164549 |
Bảng loto miền Nam 09/01/2016
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 01 ,02 ,08 ,03 ,05 |
| 1 | 18 ,19 |
| 2 | |
| 3 | 34 |
| 4 | |
| 5 | 53 ,59 ,54 |
| 6 | 61 ,60 |
| 7 | 79 ,74 ,79 |
| 8 | 85 |
| 9 | 97 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | 03 |
| 1 | 10 ,12 |
| 2 | 25 |
| 3 | 33 ,30 |
| 4 | 40 ,42 |
| 5 | 56 ,50 ,59 ,59 ,51 ,55 |
| 6 | 69 ,62 |
| 7 | |
| 8 | 86 |
| 9 | 91 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | |
| 1 | 19 ,15 |
| 2 | 22 ,27 ,24 |
| 3 | 35 |
| 4 | 48 ,43 |
| 5 | 51 ,55 ,56 ,50 |
| 6 | |
| 7 | 71 ,74 |
| 8 | 89 ,89 ,83 |
| 9 | 91 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | 07 |
| 1 | 11 |
| 2 | 23 ,23 ,23 |
| 3 | 36 |
| 4 | 42 ,40 ,49 |
| 5 | 54 |
| 6 | 62 |
| 7 | 74 ,77 |
| 8 | 82 ,80 ,88 |
| 9 | 92 ,93 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |