Xổ số miền Nam ngày 11-06-2016
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| Giải tám | 81 | 52 | 96 | 19 |
| Giải bảy | 647 | 349 | 327 | 774 |
| Giải sáu | 7189 0752 0802 | 6932 6657 6096 | 4197 5113 1093 | 1494 8938 6729 |
| Giải năm | 5469 | 7741 | 3930 | 1429 |
| Giải tư | 24168 61289 66560 79325 69800 41172 99924 | 57707 64667 57741 28658 86727 86323 46324 | 99450 59775 57266 77046 46858 00095 89993 | 19547 43795 51756 51084 25946 39099 40722 |
| Giải ba | 87721 71268 | 38305 02883 | 89163 58425 | 20661 31479 |
| Giải nhì | 29422 | 78242 | 15565 | 73404 |
| Giải nhất | 41308 | 42015 | 10135 | 26382 |
| G.ĐB | 196808 | 130272 | 108469 | 414373 |
Bảng loto miền Nam 11/06/2016
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 02 ,00 ,08 ,08 |
| 1 | |
| 2 | 25 ,24 ,21 ,22 |
| 3 | |
| 4 | 47 |
| 5 | 52 |
| 6 | 69 ,68 ,60 ,68 |
| 7 | 72 |
| 8 | 81 ,89 ,89 |
| 9 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | 07 ,05 |
| 1 | 15 |
| 2 | 27 ,23 ,24 |
| 3 | 32 |
| 4 | 49 ,41 ,41 ,42 |
| 5 | 52 ,57 ,58 |
| 6 | 67 |
| 7 | 72 |
| 8 | 83 |
| 9 | 96 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | |
| 1 | 13 |
| 2 | 27 ,25 |
| 3 | 30 ,35 |
| 4 | 46 |
| 5 | 50 ,58 |
| 6 | 66 ,63 ,65 ,69 |
| 7 | 75 |
| 8 | |
| 9 | 96 ,97 ,93 ,95 ,93 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | 04 |
| 1 | 19 |
| 2 | 29 ,29 ,22 |
| 3 | 38 |
| 4 | 47 ,46 |
| 5 | 56 |
| 6 | 61 |
| 7 | 74 ,79 ,73 |
| 8 | 84 ,82 |
| 9 | 94 ,95 ,99 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |