Xổ số miền Nam ngày 13-02-2016
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| Giải tám | 16 | 62 | 60 | 18 |
| Giải bảy | 380 | 569 | 214 | 479 |
| Giải sáu | 7659 6214 8938 | 6913 1619 9075 | 6939 4293 6070 | 9437 8085 4927 |
| Giải năm | 6126 | 5357 | 5007 | 3778 |
| Giải tư | 79340 87498 02682 23366 07271 88530 77769 | 56293 01682 11863 86701 06718 42899 73212 | 98157 06267 18188 63310 89870 27489 04728 | 73419 23243 83452 44129 42203 03884 67510 |
| Giải ba | 30949 52685 | 93572 82782 | 05495 71146 | 88745 24636 |
| Giải nhì | 99644 | 96779 | 61773 | 56827 |
| Giải nhất | 04957 | 97563 | 03953 | 55846 |
| G.ĐB | 100804 | 638716 | 313005 | 814660 |
Bảng loto miền Nam 13/02/2016
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 04 |
| 1 | 16 ,14 |
| 2 | 26 |
| 3 | 38 ,30 |
| 4 | 40 ,49 ,44 |
| 5 | 59 ,57 |
| 6 | 66 ,69 |
| 7 | 71 |
| 8 | 80 ,82 ,85 |
| 9 | 98 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | 01 |
| 1 | 13 ,19 ,18 ,12 ,16 |
| 2 | |
| 3 | |
| 4 | |
| 5 | 57 |
| 6 | 62 ,69 ,63 ,63 |
| 7 | 75 ,72 ,79 |
| 8 | 82 ,82 |
| 9 | 93 ,99 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | 07 ,05 |
| 1 | 14 ,10 |
| 2 | 28 |
| 3 | 39 |
| 4 | 46 |
| 5 | 57 ,53 |
| 6 | 60 ,67 |
| 7 | 70 ,70 ,73 |
| 8 | 88 ,89 |
| 9 | 93 ,95 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | 03 |
| 1 | 18 ,19 ,10 |
| 2 | 27 ,29 ,27 |
| 3 | 37 ,36 |
| 4 | 43 ,45 ,46 |
| 5 | 52 |
| 6 | 60 |
| 7 | 79 ,78 |
| 8 | 85 ,84 |
| 9 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |