Xổ số miền Nam ngày 16-01-2016
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| Giải tám | 41 | 48 | 74 | 63 |
| Giải bảy | 397 | 014 | 918 | 639 |
| Giải sáu | 3069 8520 5126 | 3704 3896 0479 | 2471 1239 1791 | 7785 0536 4055 |
| Giải năm | 3814 | 0717 | 5515 | 3319 |
| Giải tư | 77661 12736 63512 96522 20695 18499 00908 | 08617 25080 41111 71558 39814 18465 89558 | 48485 11408 05899 74507 50573 95993 78962 | 68613 06487 15177 51977 34007 23558 67772 |
| Giải ba | 35912 62819 | 04962 93389 | 42381 14872 | 71087 34002 |
| Giải nhì | 45628 | 30051 | 54269 | 71065 |
| Giải nhất | 83079 | 16139 | 70828 | 00063 |
| G.ĐB | 845950 | 836796 | 652579 | 705522 |
Bảng loto miền Nam 16/01/2016
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 08 |
| 1 | 14 ,12 ,12 ,19 |
| 2 | 20 ,26 ,22 ,28 |
| 3 | 36 |
| 4 | 41 |
| 5 | 50 |
| 6 | 69 ,61 |
| 7 | 79 |
| 8 | |
| 9 | 97 ,95 ,99 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | 04 |
| 1 | 14 ,17 ,17 ,11 ,14 |
| 2 | |
| 3 | 39 |
| 4 | 48 |
| 5 | 58 ,58 ,51 |
| 6 | 65 ,62 |
| 7 | 79 |
| 8 | 80 ,89 |
| 9 | 96 ,96 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | 08 ,07 |
| 1 | 18 ,15 |
| 2 | 28 |
| 3 | 39 |
| 4 | |
| 5 | |
| 6 | 62 ,69 |
| 7 | 74 ,71 ,73 ,72 ,79 |
| 8 | 85 ,81 |
| 9 | 91 ,99 ,93 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | 07 ,02 |
| 1 | 19 ,13 |
| 2 | 22 |
| 3 | 39 ,36 |
| 4 | |
| 5 | 55 ,58 |
| 6 | 63 ,65 ,63 |
| 7 | 77 ,77 ,72 |
| 8 | 85 ,87 ,87 |
| 9 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |