Xổ số miền Nam ngày 16-04-2016
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| Giải tám | 40 | 51 | 18 | 18 |
| Giải bảy | 265 | 257 | 415 | 799 |
| Giải sáu | 9517 9955 9069 | 5949 3166 6933 | 0007 4997 0211 | 5187 0137 8436 |
| Giải năm | 7547 | 1618 | 4302 | 8063 |
| Giải tư | 75176 26528 45904 62374 56491 06080 61065 | 13408 17002 16012 96339 73926 56034 71254 | 88131 32433 29675 18553 91130 30844 03743 | 54119 70276 71904 23104 54389 38989 52224 |
| Giải ba | 43154 99303 | 70367 22133 | 94163 26822 | 28561 77596 |
| Giải nhì | 52012 | 36597 | 38569 | 40002 |
| Giải nhất | 87384 | 98053 | 78834 | 78080 |
| G.ĐB | 592082 | 038663 | 266978 | 722632 |
Bảng loto miền Nam 16/04/2016
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 04 ,03 |
| 1 | 17 ,12 |
| 2 | 28 |
| 3 | |
| 4 | 40 ,47 |
| 5 | 55 ,54 |
| 6 | 65 ,69 ,65 |
| 7 | 76 ,74 |
| 8 | 80 ,84 ,82 |
| 9 | 91 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | 08 ,02 |
| 1 | 18 ,12 |
| 2 | 26 |
| 3 | 33 ,39 ,34 ,33 |
| 4 | 49 |
| 5 | 51 ,57 ,54 ,53 |
| 6 | 66 ,67 ,63 |
| 7 | |
| 8 | |
| 9 | 97 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | 07 ,02 |
| 1 | 18 ,15 ,11 |
| 2 | 22 |
| 3 | 31 ,33 ,30 ,34 |
| 4 | 44 ,43 |
| 5 | 53 |
| 6 | 63 ,69 |
| 7 | 75 ,78 |
| 8 | |
| 9 | 97 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | 04 ,04 ,02 |
| 1 | 18 ,19 |
| 2 | 24 |
| 3 | 37 ,36 ,32 |
| 4 | |
| 5 | |
| 6 | 63 ,61 |
| 7 | 76 |
| 8 | 87 ,89 ,89 ,80 |
| 9 | 99 ,96 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |