Xổ số miền Nam ngày 21-05-2016
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| Giải tám | 85 | 80 | 28 | 04 |
| Giải bảy | 686 | 922 | 498 | 036 |
| Giải sáu | 5176 0847 9607 | 8496 7307 8611 | 5984 5480 2883 | 5394 2595 6992 |
| Giải năm | 1284 | 0327 | 0081 | 6673 |
| Giải tư | 92193 87504 83320 29537 92208 90197 54302 | 83267 71097 75777 81770 84257 48828 09678 | 18107 74377 81502 15702 18600 41503 36889 | 21525 14054 45068 48456 56603 17576 52358 |
| Giải ba | 73192 57570 | 76863 44241 | 13882 31916 | 02397 25529 |
| Giải nhì | 50450 | 23338 | 70188 | 61025 |
| Giải nhất | 93608 | 47334 | 20172 | 06237 |
| G.ĐB | 382477 | 350862 | 794332 | 950923 |
Bảng loto miền Nam 21/05/2016
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 07 ,04 ,08 ,02 ,08 |
| 1 | |
| 2 | 20 |
| 3 | 37 |
| 4 | 47 |
| 5 | 50 |
| 6 | |
| 7 | 76 ,70 ,77 |
| 8 | 85 ,86 ,84 |
| 9 | 93 ,97 ,92 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | 07 |
| 1 | 11 |
| 2 | 22 ,27 ,28 |
| 3 | 38 ,34 |
| 4 | 41 |
| 5 | 57 |
| 6 | 67 ,63 ,62 |
| 7 | 77 ,70 ,78 |
| 8 | 80 |
| 9 | 96 ,97 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | 07 ,02 ,02 ,00 ,03 |
| 1 | 16 |
| 2 | 28 |
| 3 | 32 |
| 4 | |
| 5 | |
| 6 | |
| 7 | 77 ,72 |
| 8 | 84 ,80 ,83 ,81 ,89 ,82 ,88 |
| 9 | 98 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | 04 ,03 |
| 1 | |
| 2 | 25 ,29 ,25 ,23 |
| 3 | 36 ,37 |
| 4 | |
| 5 | 54 ,56 ,58 |
| 6 | 68 |
| 7 | 73 ,76 |
| 8 | |
| 9 | 94 ,95 ,92 ,97 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |