Xổ số miền Nam ngày 28-03-2015
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| Giải tám | 06 | 40 | 69 | 48 |
| Giải bảy | 946 | 924 | 461 | 778 |
| Giải sáu | 8225 4069 9197 | 1865 4628 1083 | 4932 8117 1101 | 7952 5264 4437 |
| Giải năm | 8030 | 1727 | 4995 | 1250 |
| Giải tư | 89289 11263 76899 62334 12047 43918 35419 | 09015 48433 33805 26127 57770 49756 99063 | 07773 51153 95432 83910 20032 45578 66798 | 45268 96488 17520 12082 61234 21774 80173 |
| Giải ba | 37193 41212 | 56911 80388 | 54601 55522 | 26620 77027 |
| Giải nhì | 89393 | 82171 | 02042 | 08675 |
| Giải nhất | 06379 | 63058 | 87989 | 93594 |
| G.ĐB | 931666 | 801503 | 643162 | 862216 |
Bảng loto miền Nam 28/03/2015
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 06 |
| 1 | 18 ,19 ,12 |
| 2 | 25 |
| 3 | 30 ,34 |
| 4 | 46 ,47 |
| 5 | |
| 6 | 69 ,63 ,66 |
| 7 | 79 |
| 8 | 89 |
| 9 | 97 ,99 ,93 ,93 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | 05 ,03 |
| 1 | 15 ,11 |
| 2 | 24 ,28 ,27 ,27 |
| 3 | 33 |
| 4 | 40 |
| 5 | 56 ,58 |
| 6 | 65 ,63 |
| 7 | 70 ,71 |
| 8 | 83 ,88 |
| 9 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | 01 ,01 |
| 1 | 17 ,10 |
| 2 | 22 |
| 3 | 32 ,32 ,32 |
| 4 | 42 |
| 5 | 53 |
| 6 | 69 ,61 ,62 |
| 7 | 73 ,78 |
| 8 | 89 |
| 9 | 95 ,98 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | |
| 1 | 16 |
| 2 | 20 ,20 ,27 |
| 3 | 37 ,34 |
| 4 | 48 |
| 5 | 52 ,50 |
| 6 | 64 ,68 |
| 7 | 78 ,74 ,73 ,75 |
| 8 | 88 ,82 |
| 9 | 94 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |