Xổ số miền Bắc 18-07-2026
| Mã | 14DP 1DP 2DP 5DP 12DP 13DP |
| ĐB | 26890 |
| G.1 | 01350 |
| G.2 | 01230 11842 |
| G.3 | 63453 15461 23354 06452 97221 85412 |
| G.4 | 9542 7984 1271 6895 |
| G.5 | 1232 4485 2734 3346 0086 4972 |
| G.6 | 432 946 322 |
| G.7 | 09 19 18 68 |
Loto miền Bắc 18/07/2026
| Đầu | Lô tô |
| 0 | 09 |
| 1 | 12 ,19 ,18 |
| 2 | 21 ,22 |
| 3 | 30 ,32 ,34 ,32 |
| 4 | 42 ,42 ,46 ,46 |
| 5 | 50 ,53 ,54 ,52 |
| 6 | 61 ,68 |
| 7 | 71 ,72 |
| 8 | 84 ,85 ,86 |
| 9 | 90 ,95 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Thông tin về Kết quả Xổ số Kiến thiết miền Bắc
1. Lịch mở thưởng
Thứ 2: Xổ số Thủ đô Hà Nội
Thứ 3: Xổ số Quảng Ninh
Thứ 4: Xổ số Bắc Ninh
Thứ 5: Xổ số Thủ đô Hà Nội
Thứ 6: Xổ số Hải Phòng
Thứ 7: Xổ số Nam Định
Chủ Nhật: Xổ số Thái Bình
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Có tổng cộng 81.150 giải thưởng.
Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
| Loại vé 20.000 Đ | Giá trị mỗi giải (Đồng) |
Loại vé 10.000 Đ | Giá trị mỗi giải (Đồng) |
| G. Đặc biệt | 200,000,000 | G. Đặc biệt | 1,000,000,000 |
| Giải phụ của giải đặc biệt | 40,000,000 | Giải phụ của giải đặc biệt | 20,000,000 |
| Giải nhất | 20,000,000 | Giải nhất | 10,000,000 |
| Giải nhì | 10,000,000 | Giải nhì | 5,000,000 |
| Giải ba | 2,000,000 | Giải ba | 1,000,000 |
| Giải tư | 800,000 | Giải tư | 400,000 |
| Giải năm | 400,000 | Giải năm | 200,000 |
| Giải sáu | 200,000 | Giải sáu | 100,000 |
| Giải bảy | 80,000 | Giải bảy | 40,000 |
| Giải khuyến khích | 80,000 | Giải khuyến khích | 40,000 |