Xổ số miền Bắc 23-04-2015
| Mã | |
| ĐB | 21551 |
| Giải nhất | 99188 |
| Giải nhì | 40515 76900 |
| Giải ba | 30194 44160 95038 37920 03628 04110 |
| Giải tư | 6759 2376 6572 7115 |
| Giải năm | 0151 6688 9873 3055 5053 5007 |
| Giải sáu | 242 625 551 |
| Giải bảy | 56 92 51 79 |
Loto miền Bắc 23/04/2015
| Đầu | Lô tô |
| 0 | 00 ,07 |
| 1 | 15 ,10 ,15 |
| 2 | 20 ,28 ,25 |
| 3 | 38 |
| 4 | 42 |
| 5 | 51 ,59 ,51 ,55 ,53 ,51 ,56 ,51 |
| 6 | 60 |
| 7 | 76 ,72 ,73 ,79 |
| 8 | 88 ,88 |
| 9 | 94 ,92 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Thông tin về Kết quả Xổ số Kiến thiết miền Bắc
1. Lịch mở thưởng
Thứ 2: Xổ số Thủ đô Hà Nội
Thứ 3: Xổ số Quảng Ninh
Thứ 4: Xổ số Bắc Ninh
Thứ 5: Xổ số Thủ đô Hà Nội
Thứ 6: Xổ số Hải Phòng
Thứ 7: Xổ số Nam Định
Chủ Nhật: Xổ số Thái Bình
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Có tổng cộng 81.150 giải thưởng.
Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
| Loại vé 20.000 Đ | Giá trị mỗi giải (Đồng) |
Loại vé 10.000 Đ | Giá trị mỗi giải (Đồng) |
| G. Đặc biệt | 200,000,000 | G. Đặc biệt | 1,000,000,000 |
| Giải phụ của giải đặc biệt | 40,000,000 | Giải phụ của giải đặc biệt | 20,000,000 |
| Giải nhất | 20,000,000 | Giải nhất | 10,000,000 |
| Giải nhì | 10,000,000 | Giải nhì | 5,000,000 |
| Giải ba | 2,000,000 | Giải ba | 1,000,000 |
| Giải tư | 800,000 | Giải tư | 400,000 |
| Giải năm | 400,000 | Giải năm | 200,000 |
| Giải sáu | 200,000 | Giải sáu | 100,000 |
| Giải bảy | 80,000 | Giải bảy | 40,000 |
| Giải khuyến khích | 80,000 | Giải khuyến khích | 40,000 |