Xổ số miền Nam ngày 03-10-2015
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| Giải tám | 21 | 17 | 03 | 24 |
| Giải bảy | 199 | 109 | 664 | 993 |
| Giải sáu | 7178 4272 9928 | 3249 6217 0196 | 2939 9196 4981 | 4096 4792 1237 |
| Giải năm | 7247 | 2745 | 0226 | 0294 |
| Giải tư | 77018 52366 80934 75661 24765 38102 01447 | 69335 34894 09483 96663 88354 39257 36313 | 82959 41552 21321 45455 82270 53617 73739 | 77610 83869 07733 75810 18749 68429 11130 |
| Giải ba | 25348 08617 | 44261 56166 | 36500 02135 | 92407 44518 |
| Giải nhì | 48935 | 37744 | 40312 | 91200 |
| Giải nhất | 63846 | 24396 | 42656 | 03317 |
| G.ĐB | 564969 | 435507 | 044313 | 043125 |
Bảng loto miền Nam 03/10/2015
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 02 |
| 1 | 18 ,17 |
| 2 | 21 ,28 |
| 3 | 34 ,35 |
| 4 | 47 ,47 ,48 ,46 |
| 5 | |
| 6 | 66 ,61 ,65 ,69 |
| 7 | 78 ,72 |
| 8 | |
| 9 | 99 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | 09 ,07 |
| 1 | 17 ,17 ,13 |
| 2 | |
| 3 | 35 |
| 4 | 49 ,45 ,44 |
| 5 | 54 ,57 |
| 6 | 63 ,61 ,66 |
| 7 | |
| 8 | 83 |
| 9 | 96 ,94 ,96 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | 03 ,00 |
| 1 | 17 ,12 ,13 |
| 2 | 26 ,21 |
| 3 | 39 ,39 ,35 |
| 4 | |
| 5 | 59 ,52 ,55 ,56 |
| 6 | 64 |
| 7 | 70 |
| 8 | 81 |
| 9 | 96 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | 07 ,00 |
| 1 | 10 ,10 ,18 ,17 |
| 2 | 24 ,29 ,25 |
| 3 | 37 ,33 ,30 |
| 4 | 49 |
| 5 | |
| 6 | 69 |
| 7 | |
| 8 | |
| 9 | 93 ,96 ,92 ,94 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |