Xổ số miền Nam ngày 05-09-2015
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| Giải tám | 60 | 99 | 58 | 25 |
| Giải bảy | 787 | 433 | 692 | 797 |
| Giải sáu | 3484 8943 0774 | 0047 8992 8320 | 3112 8847 9961 | 3388 2309 2780 |
| Giải năm | 1287 | 9553 | 0480 | 0748 |
| Giải tư | 53861 57562 30000 30956 83896 78300 86304 | 81272 54407 40400 27173 35942 75796 53970 | 15265 87707 07271 40495 21865 70305 08136 | 24634 51496 13874 87687 23679 48853 25287 |
| Giải ba | 86310 86719 | 06908 30634 | 85731 52124 | 47593 35644 |
| Giải nhì | 81770 | 11844 | 55485 | 25419 |
| Giải nhất | 70830 | 66883 | 28225 | 66834 |
| G.ĐB | 854871 | 008445 | 550948 | 182063 |
Bảng loto miền Nam 05/09/2015
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 00 ,00 ,04 |
| 1 | 10 ,19 |
| 2 | |
| 3 | 30 |
| 4 | 43 |
| 5 | 56 |
| 6 | 60 ,61 ,62 |
| 7 | 74 ,70 ,71 |
| 8 | 87 ,84 ,87 |
| 9 | 96 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | 07 ,00 ,08 |
| 1 | |
| 2 | 20 |
| 3 | 33 ,34 |
| 4 | 47 ,42 ,44 ,45 |
| 5 | 53 |
| 6 | |
| 7 | 72 ,73 ,70 |
| 8 | 83 |
| 9 | 99 ,92 ,96 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | 07 ,05 |
| 1 | 12 |
| 2 | 24 ,25 |
| 3 | 36 ,31 |
| 4 | 47 ,48 |
| 5 | 58 |
| 6 | 61 ,65 ,65 |
| 7 | 71 |
| 8 | 80 ,85 |
| 9 | 92 ,95 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | 09 |
| 1 | 19 |
| 2 | 25 |
| 3 | 34 ,34 |
| 4 | 48 ,44 |
| 5 | 53 |
| 6 | 63 |
| 7 | 74 ,79 |
| 8 | 88 ,80 ,87 ,87 |
| 9 | 97 ,96 ,93 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |