Xổ số miền Nam ngày 07-11-2015
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| Giải tám | 98 | 37 | 29 | 03 |
| Giải bảy | 665 | 205 | 037 | 741 |
| Giải sáu | 3466 5812 8298 | 5296 7463 8401 | 4436 9907 7932 | 3847 8332 4736 |
| Giải năm | 6594 | 7259 | 4029 | 0232 |
| Giải tư | 42113 05077 59151 00547 00046 20496 29939 | 91543 95911 02491 75044 71259 05255 69264 | 91398 09173 15974 76893 07414 82135 84255 | 89895 60552 44803 33766 07774 14266 48493 |
| Giải ba | 52087 27541 | 28488 03654 | 66384 19230 | 08083 51727 |
| Giải nhì | 51368 | 52411 | 06085 | 41628 |
| Giải nhất | 38316 | 12057 | 80867 | 89298 |
| G.ĐB | 959578 | 124069 | 100116 | 733806 |
Bảng loto miền Nam 07/11/2015
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | |
| 1 | 12 ,13 ,16 |
| 2 | |
| 3 | 39 |
| 4 | 47 ,46 ,41 |
| 5 | 51 |
| 6 | 65 ,66 ,68 |
| 7 | 77 ,78 |
| 8 | 87 |
| 9 | 98 ,98 ,94 ,96 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | 05 ,01 |
| 1 | 11 ,11 |
| 2 | |
| 3 | 37 |
| 4 | 43 ,44 |
| 5 | 59 ,59 ,55 ,54 ,57 |
| 6 | 63 ,64 ,69 |
| 7 | |
| 8 | 88 |
| 9 | 96 ,91 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | 07 |
| 1 | 14 ,16 |
| 2 | 29 ,29 |
| 3 | 37 ,36 ,32 ,35 ,30 |
| 4 | |
| 5 | 55 |
| 6 | 67 |
| 7 | 73 ,74 |
| 8 | 84 ,85 |
| 9 | 98 ,93 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | 03 ,03 ,06 |
| 1 | |
| 2 | 27 ,28 |
| 3 | 32 ,36 ,32 |
| 4 | 41 ,47 |
| 5 | 52 |
| 6 | 66 ,66 |
| 7 | 74 |
| 8 | 83 |
| 9 | 95 ,93 ,98 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |