Xổ số miền Nam ngày 09-05-2015
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| Giải tám | 76 | 32 | 14 | 56 |
| Giải bảy | 483 | 344 | 064 | 997 |
| Giải sáu | 7822 6509 2844 | 5384 4137 4939 | 6768 6305 7890 | 7254 2411 7227 |
| Giải năm | 0242 | 4650 | 3441 | 8416 |
| Giải tư | 44247 96306 03058 79991 47691 40802 21221 | 62166 45111 35387 44364 04752 30710 84727 | 91824 26649 17986 85572 27622 81530 28986 | 19429 17439 52783 78686 72662 81543 12236 |
| Giải ba | 31009 34646 | 20144 04816 | 06359 30113 | 90866 52450 |
| Giải nhì | 22848 | 19424 | 62350 | 22064 |
| Giải nhất | 70100 | 86203 | 98659 | 66943 |
| G.ĐB | 090420 | 263982 | 832472 | 296880 |
Bảng loto miền Nam 09/05/2015
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 09 ,06 ,02 ,09 ,00 |
| 1 | |
| 2 | 22 ,21 ,20 |
| 3 | |
| 4 | 44 ,42 ,47 ,46 ,48 |
| 5 | 58 |
| 6 | |
| 7 | 76 |
| 8 | 83 |
| 9 | 91 ,91 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | 03 |
| 1 | 11 ,10 ,16 |
| 2 | 27 ,24 |
| 3 | 32 ,37 ,39 |
| 4 | 44 ,44 |
| 5 | 50 ,52 |
| 6 | 66 ,64 |
| 7 | |
| 8 | 84 ,87 ,82 |
| 9 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | 05 |
| 1 | 14 ,13 |
| 2 | 24 ,22 |
| 3 | 30 |
| 4 | 41 ,49 |
| 5 | 59 ,50 ,59 |
| 6 | 64 ,68 |
| 7 | 72 ,72 |
| 8 | 86 ,86 |
| 9 | 90 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | |
| 1 | 11 ,16 |
| 2 | 27 ,29 |
| 3 | 39 ,36 |
| 4 | 43 ,43 |
| 5 | 56 ,54 ,50 |
| 6 | 62 ,66 ,64 |
| 7 | |
| 8 | 83 ,86 ,80 |
| 9 | 97 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |