Xổ số miền Nam ngày 10-10-2015
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| Giải tám | 41 | 41 | 97 | 37 |
| Giải bảy | 221 | 032 | 116 | 361 |
| Giải sáu | 8425 8315 5596 | 4265 0124 8656 | 1192 9487 2398 | 0238 8805 9830 |
| Giải năm | 0925 | 2762 | 5399 | 7131 |
| Giải tư | 08335 22003 22730 80653 95370 68666 16595 | 33927 31593 34325 32771 37978 90139 58777 | 17288 92030 67929 76940 28239 21466 44398 | 22636 06831 40788 40561 76022 10651 91266 |
| Giải ba | 57341 18812 | 40814 07072 | 28730 93291 | 74396 00108 |
| Giải nhì | 29544 | 61098 | 36043 | 93726 |
| Giải nhất | 76375 | 22281 | 79424 | 63403 |
| G.ĐB | 969075 | 160646 | 226781 | 122568 |
Bảng loto miền Nam 10/10/2015
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 03 |
| 1 | 15 ,12 |
| 2 | 21 ,25 ,25 |
| 3 | 35 ,30 |
| 4 | 41 ,41 ,44 |
| 5 | 53 |
| 6 | 66 |
| 7 | 70 ,75 ,75 |
| 8 | |
| 9 | 96 ,95 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | |
| 1 | 14 |
| 2 | 24 ,27 ,25 |
| 3 | 32 ,39 |
| 4 | 41 ,46 |
| 5 | 56 |
| 6 | 65 ,62 |
| 7 | 71 ,78 ,77 ,72 |
| 8 | 81 |
| 9 | 93 ,98 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | |
| 1 | 16 |
| 2 | 29 ,24 |
| 3 | 30 ,39 ,30 |
| 4 | 40 ,43 |
| 5 | |
| 6 | 66 |
| 7 | |
| 8 | 87 ,88 ,81 |
| 9 | 97 ,92 ,98 ,99 ,98 ,91 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | 05 ,08 ,03 |
| 1 | |
| 2 | 22 ,26 |
| 3 | 37 ,38 ,30 ,31 ,36 ,31 |
| 4 | |
| 5 | 51 |
| 6 | 61 ,61 ,66 ,68 |
| 7 | |
| 8 | 88 |
| 9 | 96 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |