Xổ số miền Nam ngày 11-04-2015
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| Giải tám | 67 | 63 | 77 | 94 |
| Giải bảy | 012 | 156 | 262 | 718 |
| Giải sáu | 9703 8471 3616 | 4765 1265 2483 | 7716 6401 3580 | 0920 3683 6437 |
| Giải năm | 4004 | 7476 | 8382 | 2463 |
| Giải tư | 98917 48839 51188 65364 36792 26775 51376 | 58632 04632 76277 46590 90727 76249 02031 | 59287 33619 18410 16705 63536 22936 06560 | 87190 55939 39984 99863 64376 93064 95041 |
| Giải ba | 35167 33730 | 76810 21370 | 48824 32630 | 69682 40243 |
| Giải nhì | 48455 | 37115 | 16940 | 67717 |
| Giải nhất | 82642 | 31445 | 29964 | 72401 |
| G.ĐB | 689396 | 109057 | 991513 | 033291 |
Bảng loto miền Nam 11/04/2015
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 03 ,04 |
| 1 | 12 ,16 ,17 |
| 2 | |
| 3 | 39 ,30 |
| 4 | 42 |
| 5 | 55 |
| 6 | 67 ,64 ,67 |
| 7 | 71 ,75 ,76 |
| 8 | 88 |
| 9 | 92 ,96 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | |
| 1 | 10 ,15 |
| 2 | 27 |
| 3 | 32 ,32 ,31 |
| 4 | 49 ,45 |
| 5 | 56 ,57 |
| 6 | 63 ,65 ,65 |
| 7 | 76 ,77 ,70 |
| 8 | 83 |
| 9 | 90 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | 01 ,05 |
| 1 | 16 ,19 ,10 ,13 |
| 2 | 24 |
| 3 | 36 ,36 ,30 |
| 4 | 40 |
| 5 | |
| 6 | 62 ,60 ,64 |
| 7 | 77 |
| 8 | 80 ,82 ,87 |
| 9 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | 01 |
| 1 | 18 ,17 |
| 2 | 20 |
| 3 | 37 ,39 |
| 4 | 41 ,43 |
| 5 | |
| 6 | 63 ,63 ,64 |
| 7 | 76 |
| 8 | 83 ,84 ,82 |
| 9 | 94 ,90 ,91 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |