Xổ số miền Nam ngày 12-09-2015
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| Giải tám | 93 | 66 | 66 | 51 |
| Giải bảy | 534 | 376 | 354 | 936 |
| Giải sáu | 7990 0023 7616 | 5817 4110 2440 | 7327 9898 6659 | 2463 6968 7841 |
| Giải năm | 9972 | 1431 | 4871 | 0211 |
| Giải tư | 39996 62743 63462 07268 47408 57253 41430 | 92267 14094 51589 26765 98294 00981 54412 | 76291 71294 22674 76585 95128 79590 11386 | 14401 90897 68765 94227 16150 54360 80755 |
| Giải ba | 28966 12459 | 26874 34631 | 63140 76774 | 42812 40290 |
| Giải nhì | 20638 | 61905 | 90926 | 64760 |
| Giải nhất | 01073 | 98240 | 36947 | 77421 |
| G.ĐB | 836619 | 490837 | 611064 | 078675 |
Bảng loto miền Nam 12/09/2015
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 08 |
| 1 | 16 ,19 |
| 2 | 23 |
| 3 | 34 ,30 ,38 |
| 4 | 43 |
| 5 | 53 ,59 |
| 6 | 62 ,68 ,66 |
| 7 | 72 ,73 |
| 8 | |
| 9 | 93 ,90 ,96 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | 05 |
| 1 | 17 ,10 ,12 |
| 2 | |
| 3 | 31 ,31 ,37 |
| 4 | 40 ,40 |
| 5 | |
| 6 | 66 ,67 ,65 |
| 7 | 76 ,74 |
| 8 | 89 ,81 |
| 9 | 94 ,94 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | |
| 1 | |
| 2 | 27 ,28 ,26 |
| 3 | |
| 4 | 40 ,47 |
| 5 | 54 ,59 |
| 6 | 66 ,64 |
| 7 | 71 ,74 ,74 |
| 8 | 85 ,86 |
| 9 | 98 ,91 ,94 ,90 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | 01 |
| 1 | 11 ,12 |
| 2 | 27 ,21 |
| 3 | 36 |
| 4 | 41 |
| 5 | 51 ,50 ,55 |
| 6 | 63 ,68 ,65 ,60 ,60 |
| 7 | 75 |
| 8 | |
| 9 | 97 ,90 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |