Xổ số miền Nam ngày 12-12-2015
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| Giải tám | 18 | 61 | 18 | 06 |
| Giải bảy | 403 | 777 | 260 | 902 |
| Giải sáu | 1464 2769 2964 | 5432 4865 4333 | 5978 0696 4935 | 7707 6544 4633 |
| Giải năm | 0800 | 1879 | 8745 | 9453 |
| Giải tư | 28307 95464 29272 57789 21660 57446 54873 | 21759 06902 36799 19011 88294 53131 52815 | 44544 95071 68378 32758 15966 89526 21341 | 77198 17445 41732 79064 04335 33193 87354 |
| Giải ba | 93931 23592 | 82555 31306 | 27995 96834 | 27765 74425 |
| Giải nhì | 34659 | 98873 | 43645 | 28306 |
| Giải nhất | 73857 | 57499 | 74159 | 32170 |
| G.ĐB | 059080 | 901875 | 235442 | 839593 |
Bảng loto miền Nam 12/12/2015
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 03 ,00 ,07 |
| 1 | 18 |
| 2 | |
| 3 | 31 |
| 4 | 46 |
| 5 | 59 ,57 |
| 6 | 64 ,69 ,64 ,64 ,60 |
| 7 | 72 ,73 |
| 8 | 89 ,80 |
| 9 | 92 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | 02 ,06 |
| 1 | 11 ,15 |
| 2 | |
| 3 | 32 ,33 ,31 |
| 4 | |
| 5 | 59 ,55 |
| 6 | 61 ,65 |
| 7 | 77 ,79 ,73 ,75 |
| 8 | |
| 9 | 99 ,94 ,99 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | |
| 1 | 18 |
| 2 | 26 |
| 3 | 35 ,34 |
| 4 | 45 ,44 ,41 ,45 ,42 |
| 5 | 58 ,59 |
| 6 | 60 ,66 |
| 7 | 78 ,71 ,78 |
| 8 | |
| 9 | 96 ,95 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | 06 ,02 ,07 ,06 |
| 1 | |
| 2 | 25 |
| 3 | 33 ,32 ,35 |
| 4 | 44 ,45 |
| 5 | 53 ,54 |
| 6 | 64 ,65 |
| 7 | 70 |
| 8 | |
| 9 | 98 ,93 ,93 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |