Xổ số miền Nam ngày 14-01-2017
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| G.8 | 31 | 91 | 17 | 72 |
| G.7 | 849 | 494 | 303 | 091 |
| G.6 | 0526 4615 2274 | 5002 7710 5996 | 5841 7580 7032 | 2152 4283 6187 |
| G.5 | 4242 | 8485 | 0240 | 1954 |
| G.4 | 61327 95318 22184 83991 53056 77929 63562 | 07258 41311 13337 07568 12639 19545 67508 | 13635 96391 16606 32631 68118 32801 76408 | 84441 53375 96971 07302 81256 86057 95434 |
| G.3 | 29903 29921 | 60471 30379 | 72788 28821 | 77203 88836 |
| G.2 | 59597 | 10701 | 01864 | 26378 |
| G.1 | 08460 | 71061 | 18985 | 97979 |
| G.ĐB | 755832 | 672499 | 691128 | 163552 |
Bảng loto miền Nam 14/01/2017
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 03 |
| 1 | 15 ,18 |
| 2 | 26 ,27 ,29 ,21 |
| 3 | 31 ,32 |
| 4 | 49 ,42 |
| 5 | 56 |
| 6 | 62 ,60 |
| 7 | 74 |
| 8 | 84 |
| 9 | 91 ,97 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | 02 ,08 ,01 |
| 1 | 10 ,11 |
| 2 | |
| 3 | 37 ,39 |
| 4 | 45 |
| 5 | 58 |
| 6 | 68 ,61 |
| 7 | 71 ,79 |
| 8 | 85 |
| 9 | 91 ,94 ,96 ,99 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | 03 ,06 ,01 ,08 |
| 1 | 17 ,18 |
| 2 | 21 ,28 |
| 3 | 32 ,35 ,31 |
| 4 | 41 ,40 |
| 5 | |
| 6 | 64 |
| 7 | |
| 8 | 80 ,88 ,85 |
| 9 | 91 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | 02 ,03 |
| 1 | |
| 2 | |
| 3 | 34 ,36 |
| 4 | 41 |
| 5 | 52 ,54 ,56 ,57 ,52 |
| 6 | |
| 7 | 72 ,75 ,71 ,78 ,79 |
| 8 | 83 ,87 |
| 9 | 91 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |