Xổ số miền Nam ngày 14-12-2019
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| G.8 | 07 | 23 | 81 | 48 |
| G.7 | 353 | 114 | 880 | 670 |
| G.6 | 5147 4298 5648 | 0804 0893 0062 | 5212 4444 3904 | 8467 8734 3152 |
| G.5 | 9431 | 6564 | 2605 | 6675 |
| G.4 | 49180 90420 60055 60729 50068 73711 84044 | 93870 31775 61783 53805 47135 70439 02743 | 04339 85736 28237 18341 49585 10762 18699 | 90291 61261 66397 24570 40168 72100 96149 |
| G.3 | 81007 22837 | 25203 08593 | 58900 93444 | 95679 70542 |
| G.2 | 30217 | 67076 | 17115 | 41159 |
| G.1 | 06567 | 51393 | 23032 | 85813 |
| G.ĐB | 299264 | 570849 | 410825 | 938745 |
Bảng loto miền Nam 14/12/2019
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 07 ,07 |
| 1 | 11 ,17 |
| 2 | 20 ,29 |
| 3 | 31 ,37 |
| 4 | 47 ,48 ,44 |
| 5 | 53 ,55 |
| 6 | 68 ,67 ,64 |
| 7 | |
| 8 | 80 |
| 9 | 98 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | 04 ,05 ,03 |
| 1 | 14 |
| 2 | 23 |
| 3 | 35 ,39 |
| 4 | 43 ,49 |
| 5 | |
| 6 | 62 ,64 |
| 7 | 70 ,75 ,76 |
| 8 | 83 |
| 9 | 93 ,93 ,93 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | 04 ,05 ,00 |
| 1 | 12 ,15 |
| 2 | 25 |
| 3 | 39 ,36 ,37 ,32 |
| 4 | 44 ,41 ,44 |
| 5 | |
| 6 | 62 |
| 7 | |
| 8 | 81 ,80 ,85 |
| 9 | 99 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | 00 |
| 1 | 13 |
| 2 | |
| 3 | 34 |
| 4 | 48 ,49 ,42 ,45 |
| 5 | 52 ,59 |
| 6 | 67 ,61 ,68 |
| 7 | 70 ,75 ,70 ,79 |
| 8 | |
| 9 | 91 ,97 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |