Xổ số miền Nam ngày 15-08-2015
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| Giải tám | 16 | 05 | 61 | 45 |
| Giải bảy | 953 | 064 | 598 | 583 |
| Giải sáu | 4405 1907 6817 | 0560 4826 0233 | 2437 6730 1665 | 8967 5640 4236 |
| Giải năm | 2998 | 8987 | 3962 | 3773 |
| Giải tư | 78469 62730 97591 87820 24229 55796 87729 | 04013 99091 12184 72690 80749 81386 69120 | 28045 44127 31861 31871 68930 37945 35140 | 98708 24997 14961 74782 65234 09838 50318 |
| Giải ba | 32181 72739 | 39666 13641 | 09906 26299 | 65500 01174 |
| Giải nhì | 80037 | 66626 | 97292 | 96804 |
| Giải nhất | 40666 | 48669 | 21075 | 15064 |
| G.ĐB | 907378 | 768610 | 712600 | 028971 |
Bảng loto miền Nam 15/08/2015
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 05 ,07 |
| 1 | 16 ,17 |
| 2 | 20 ,29 ,29 |
| 3 | 30 ,39 ,37 |
| 4 | |
| 5 | 53 |
| 6 | 69 ,66 |
| 7 | 78 |
| 8 | 81 |
| 9 | 98 ,91 ,96 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | 05 |
| 1 | 13 ,10 |
| 2 | 26 ,20 ,26 |
| 3 | 33 |
| 4 | 49 ,41 |
| 5 | |
| 6 | 64 ,60 ,66 ,69 |
| 7 | |
| 8 | 87 ,84 ,86 |
| 9 | 91 ,90 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | 06 ,00 |
| 1 | |
| 2 | 27 |
| 3 | 37 ,30 ,30 |
| 4 | 45 ,45 ,40 |
| 5 | |
| 6 | 61 ,65 ,62 ,61 |
| 7 | 71 ,75 |
| 8 | |
| 9 | 98 ,99 ,92 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | 08 ,00 ,04 |
| 1 | 18 |
| 2 | |
| 3 | 36 ,34 ,38 |
| 4 | 45 ,40 |
| 5 | |
| 6 | 67 ,61 ,64 |
| 7 | 73 ,74 ,71 |
| 8 | 83 ,82 |
| 9 | 97 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |