Xổ số miền Nam ngày 16-05-2015
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| Giải tám | 76 | 97 | 96 | 87 |
| Giải bảy | 592 | 718 | 657 | 166 |
| Giải sáu | 4768 1318 1061 | 4569 0550 8106 | 0852 1672 5414 | 1473 5470 1401 |
| Giải năm | 0892 | 5367 | 5275 | 1675 |
| Giải tư | 95154 39531 59364 16967 27038 96360 73771 | 02276 25305 25322 95411 25155 55007 20708 | 70386 82156 75627 45534 25586 02126 72843 | 77743 18861 44396 43772 86996 82908 55464 |
| Giải ba | 78951 61685 | 53640 13010 | 41434 56858 | 90175 49883 |
| Giải nhì | 49952 | 76856 | 08301 | 17565 |
| Giải nhất | 17851 | 97442 | 76075 | 41346 |
| G.ĐB | 805881 | 595939 | 811582 | 804406 |
Bảng loto miền Nam 16/05/2015
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | |
| 1 | 18 |
| 2 | |
| 3 | 31 ,38 |
| 4 | |
| 5 | 54 ,51 ,52 ,51 |
| 6 | 68 ,61 ,64 ,67 ,60 |
| 7 | 76 ,71 |
| 8 | 85 ,81 |
| 9 | 92 ,92 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | 06 ,05 ,07 ,08 |
| 1 | 18 ,11 ,10 |
| 2 | 22 |
| 3 | 39 |
| 4 | 40 ,42 |
| 5 | 50 ,55 ,56 |
| 6 | 69 ,67 |
| 7 | 76 |
| 8 | |
| 9 | 97 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | 01 |
| 1 | 14 |
| 2 | 27 ,26 |
| 3 | 34 ,34 |
| 4 | 43 |
| 5 | 57 ,52 ,56 ,58 |
| 6 | |
| 7 | 72 ,75 ,75 |
| 8 | 86 ,86 ,82 |
| 9 | 96 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | 01 ,08 ,06 |
| 1 | |
| 2 | |
| 3 | |
| 4 | 43 ,46 |
| 5 | |
| 6 | 66 ,61 ,64 ,65 |
| 7 | 73 ,70 ,75 ,72 ,75 |
| 8 | 87 ,83 |
| 9 | 96 ,96 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |