Xổ số miền Nam ngày 16-07-2016
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| Giải tám | 22 | 32 | 52 | 55 |
| Giải bảy | 790 | 910 | 039 | 530 |
| Giải sáu | 6631 4223 9578 | 4871 5550 3544 | 2071 3469 3933 | 8592 0952 4717 |
| Giải năm | 9831 | 8930 | 3534 | 9685 |
| Giải tư | 40840 08829 96306 60863 39816 60777 56941 | 41975 92526 02275 41148 42568 97132 96339 | 22827 17230 11974 17440 06112 15247 33574 | 87706 71821 23848 58005 09635 48392 00989 |
| Giải ba | 94957 79197 | 88086 34509 | 30988 20122 | 22956 42803 |
| Giải nhì | 65083 | 91050 | 06191 | 88809 |
| Giải nhất | 56550 | 47992 | 58360 | 16746 |
| G.ĐB | 265905 | 237029 | 269314 | 306757 |
Bảng loto miền Nam 16/07/2016
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 06 ,05 |
| 1 | 16 |
| 2 | 22 ,23 ,29 |
| 3 | 31 ,31 |
| 4 | 40 ,41 |
| 5 | 57 ,50 |
| 6 | 63 |
| 7 | 78 ,77 |
| 8 | 83 |
| 9 | 90 ,97 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | 09 |
| 1 | 10 |
| 2 | 26 ,29 |
| 3 | 32 ,30 ,32 ,39 |
| 4 | 44 ,48 |
| 5 | 50 ,50 |
| 6 | 68 |
| 7 | 71 ,75 ,75 |
| 8 | 86 |
| 9 | 92 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | |
| 1 | 12 ,14 |
| 2 | 27 ,22 |
| 3 | 39 ,33 ,34 ,30 |
| 4 | 40 ,47 |
| 5 | 52 |
| 6 | 69 ,60 |
| 7 | 71 ,74 ,74 |
| 8 | 88 |
| 9 | 91 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | 06 ,05 ,03 ,09 |
| 1 | 17 |
| 2 | 21 |
| 3 | 30 ,35 |
| 4 | 48 ,46 |
| 5 | 55 ,52 ,56 ,57 |
| 6 | |
| 7 | |
| 8 | 85 ,89 |
| 9 | 92 ,92 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |