Xổ số miền Nam ngày 17-10-2015
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| Giải tám | 06 | 79 | 87 | 80 |
| Giải bảy | 512 | 955 | 950 | 659 |
| Giải sáu | 9117 8545 8175 | 0109 5259 2316 | 9608 4791 2111 | 1873 2104 1680 |
| Giải năm | 9846 | 6556 | 2316 | 0458 |
| Giải tư | 35597 82221 03802 67557 29409 87473 98129 | 68465 95445 38834 20510 34025 40511 62772 | 68281 03745 81664 56649 60879 52050 52828 | 38661 47044 00096 47142 78733 44057 31788 |
| Giải ba | 12712 31298 | 75218 60487 | 16617 86127 | 57020 39019 |
| Giải nhì | 58568 | 81069 | 09539 | 66429 |
| Giải nhất | 13870 | 95895 | 78704 | 67623 |
| G.ĐB | 873392 | 471119 | 004536 | 262189 |
Bảng loto miền Nam 17/10/2015
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 06 ,02 ,09 |
| 1 | 12 ,17 ,12 |
| 2 | 21 ,29 |
| 3 | |
| 4 | 45 ,46 |
| 5 | 57 |
| 6 | 68 |
| 7 | 75 ,73 ,70 |
| 8 | |
| 9 | 97 ,98 ,92 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | 09 |
| 1 | 16 ,10 ,11 ,18 ,19 |
| 2 | 25 |
| 3 | 34 |
| 4 | 45 |
| 5 | 55 ,59 ,56 |
| 6 | 65 ,69 |
| 7 | 79 ,72 |
| 8 | 87 |
| 9 | 95 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | 08 ,04 |
| 1 | 11 ,16 ,17 |
| 2 | 28 ,27 |
| 3 | 39 ,36 |
| 4 | 45 ,49 |
| 5 | 50 ,50 |
| 6 | 64 |
| 7 | 79 |
| 8 | 87 ,81 |
| 9 | 91 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | 04 |
| 1 | 19 |
| 2 | 20 ,29 ,23 |
| 3 | 33 |
| 4 | 44 ,42 |
| 5 | 59 ,58 ,57 |
| 6 | 61 |
| 7 | 73 |
| 8 | 80 ,80 ,88 ,89 |
| 9 | 96 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |