Xổ số miền Nam ngày 19-09-2015
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| Giải tám | 26 | 74 | 58 | 48 |
| Giải bảy | 608 | 750 | 467 | 021 |
| Giải sáu | 4376 1173 9439 | 7334 5424 7104 | 5434 9131 2158 | 4224 6788 0624 |
| Giải năm | 5125 | 9850 | 7825 | 2202 |
| Giải tư | 07208 37610 05188 40758 76161 87009 70794 | 98629 48225 91742 25853 44383 85495 69818 | 99920 71343 87905 99453 46358 74304 98914 | 37849 24364 05747 68754 76559 04608 28278 |
| Giải ba | 77939 04463 | 30988 51849 | 50920 13418 | 40348 29808 |
| Giải nhì | 17324 | 73226 | 04190 | 34726 |
| Giải nhất | 81740 | 01070 | 40629 | 34387 |
| G.ĐB | 456220 | 543940 | 828432 | 297566 |
Bảng loto miền Nam 19/09/2015
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 08 ,08 ,09 |
| 1 | 10 |
| 2 | 26 ,25 ,24 ,20 |
| 3 | 39 ,39 |
| 4 | 40 |
| 5 | 58 |
| 6 | 61 ,63 |
| 7 | 76 ,73 |
| 8 | 88 |
| 9 | 94 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | 04 |
| 1 | 18 |
| 2 | 24 ,29 ,25 ,26 |
| 3 | 34 |
| 4 | 42 ,49 ,40 |
| 5 | 50 ,50 ,53 |
| 6 | |
| 7 | 74 ,70 |
| 8 | 83 ,88 |
| 9 | 95 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | 05 ,04 |
| 1 | 14 ,18 |
| 2 | 25 ,20 ,20 ,29 |
| 3 | 34 ,31 ,32 |
| 4 | 43 |
| 5 | 58 ,58 ,53 ,58 |
| 6 | 67 |
| 7 | |
| 8 | |
| 9 | 90 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | 02 ,08 ,08 |
| 1 | |
| 2 | 21 ,24 ,24 ,26 |
| 3 | |
| 4 | 48 ,49 ,47 ,48 |
| 5 | 54 ,59 |
| 6 | 64 ,66 |
| 7 | 78 |
| 8 | 88 ,87 |
| 9 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |