Xổ số miền Nam ngày 19-12-2015
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| Giải tám | 77 | 03 | 49 | 49 |
| Giải bảy | 430 | 640 | 513 | 048 |
| Giải sáu | 6801 2885 8799 | 6034 2316 2732 | 2830 6273 0656 | 9938 4989 0672 |
| Giải năm | 0129 | 1389 | 8266 | 2562 |
| Giải tư | 28697 04843 38903 90005 56770 07522 83654 | 67609 38893 60642 39720 42216 86758 86844 | 52461 82585 29400 10377 93028 54267 60337 | 49210 83814 70761 52038 74841 29554 67412 |
| Giải ba | 27606 10064 | 40889 90921 | 17459 78753 | 44579 70777 |
| Giải nhì | 61671 | 63083 | 91545 | 83251 |
| Giải nhất | 06113 | 88148 | 45863 | 59315 |
| G.ĐB | 357291 | 529027 | 447193 | 160367 |
Bảng loto miền Nam 19/12/2015
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 01 ,03 ,05 ,06 |
| 1 | 13 |
| 2 | 29 ,22 |
| 3 | 30 |
| 4 | 43 |
| 5 | 54 |
| 6 | 64 |
| 7 | 77 ,70 ,71 |
| 8 | 85 |
| 9 | 99 ,97 ,91 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | 03 ,09 |
| 1 | 16 ,16 |
| 2 | 20 ,21 ,27 |
| 3 | 34 ,32 |
| 4 | 40 ,42 ,44 ,48 |
| 5 | 58 |
| 6 | |
| 7 | |
| 8 | 89 ,89 ,83 |
| 9 | 93 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | 00 |
| 1 | 13 |
| 2 | 28 |
| 3 | 30 ,37 |
| 4 | 49 ,45 |
| 5 | 56 ,59 ,53 |
| 6 | 66 ,61 ,67 ,63 |
| 7 | 73 ,77 |
| 8 | 85 |
| 9 | 93 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | |
| 1 | 10 ,14 ,12 ,15 |
| 2 | |
| 3 | 38 ,38 |
| 4 | 49 ,48 ,41 |
| 5 | 54 ,51 |
| 6 | 62 ,61 ,67 |
| 7 | 72 ,79 ,77 |
| 8 | 89 |
| 9 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |