Xổ số miền Nam ngày 21-01-2017
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| G.8 | 42 | 33 | 98 | 65 |
| G.7 | 033 | 974 | 149 | 612 |
| G.6 | 5200 4696 1187 | 1296 9603 5636 | 7609 9282 1101 | 6057 3678 5251 |
| G.5 | 1874 | 1668 | 9875 | 9301 |
| G.4 | 09645 02197 92014 57763 20752 71731 19854 | 95311 13201 44285 72222 05966 66485 12194 | 29271 89768 97432 22918 40770 29570 66795 | 96240 60997 80474 39448 49875 70706 87455 |
| G.3 | 29135 30986 | 32588 79599 | 51224 97451 | 66771 68912 |
| G.2 | 13414 | 05315 | 56077 | 88988 |
| G.1 | 74852 | 55997 | 68453 | 93593 |
| G.ĐB | 571779 | 627485 | 460232 | 960976 |
Bảng loto miền Nam 21/01/2017
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 00 |
| 1 | 14 ,14 |
| 2 | |
| 3 | 33 ,31 ,35 |
| 4 | 42 ,45 |
| 5 | 52 ,54 ,52 |
| 6 | 63 |
| 7 | 74 ,79 |
| 8 | 87 ,86 |
| 9 | 96 ,97 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | 03 ,01 |
| 1 | 11 ,15 |
| 2 | 22 |
| 3 | 33 ,36 |
| 4 | |
| 5 | |
| 6 | 68 ,66 |
| 7 | 74 |
| 8 | 85 ,85 ,88 ,85 |
| 9 | 96 ,94 ,99 ,97 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | 09 ,01 |
| 1 | 18 |
| 2 | 24 |
| 3 | 32 ,32 |
| 4 | 49 |
| 5 | 51 ,53 |
| 6 | 68 |
| 7 | 75 ,71 ,70 ,70 ,77 |
| 8 | 82 |
| 9 | 98 ,95 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | 01 ,06 |
| 1 | 12 ,12 |
| 2 | |
| 3 | |
| 4 | 40 ,48 |
| 5 | 57 ,51 ,55 |
| 6 | 65 |
| 7 | 78 ,74 ,75 ,71 ,76 |
| 8 | 88 |
| 9 | 97 ,93 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |