Xổ số miền Nam ngày 21-02-2015
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| Giải tám | 38 | 25 | 80 | 59 |
| Giải bảy | 516 | 487 | 776 | 313 |
| Giải sáu | 5946 6545 8234 | 6104 1291 8295 | 4800 9788 1458 | 4699 7743 4167 |
| Giải năm | 2618 | 2689 | 7505 | 1997 |
| Giải tư | 14841 99399 23203 67994 34214 62528 77951 | 80969 13985 03863 21711 92901 30360 71806 | 12497 36487 63691 63746 36735 19736 33819 | 08090 94820 15515 26083 22784 37963 86445 |
| Giải ba | 34997 80389 | 45723 54889 | 05031 36646 | 18553 66746 |
| Giải nhì | 68981 | 93461 | 38783 | 94643 |
| Giải nhất | 57931 | 95157 | 72440 | 02331 |
| G.ĐB | 222186 | 048291 | 836516 | 686806 |
Bảng loto miền Nam 21/02/2015
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 03 |
| 1 | 16 ,18 ,14 |
| 2 | 28 |
| 3 | 38 ,34 ,31 |
| 4 | 46 ,45 ,41 |
| 5 | 51 |
| 6 | |
| 7 | |
| 8 | 89 ,81 ,86 |
| 9 | 99 ,94 ,97 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | 04 ,01 ,06 |
| 1 | 11 |
| 2 | 25 ,23 |
| 3 | |
| 4 | |
| 5 | 57 |
| 6 | 69 ,63 ,60 ,61 |
| 7 | |
| 8 | 87 ,89 ,85 ,89 |
| 9 | 91 ,95 ,91 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | 00 ,05 |
| 1 | 19 ,16 |
| 2 | |
| 3 | 35 ,36 ,31 |
| 4 | 46 ,46 ,40 |
| 5 | 58 |
| 6 | |
| 7 | 76 |
| 8 | 80 ,88 ,87 ,83 |
| 9 | 97 ,91 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | 06 |
| 1 | 13 ,15 |
| 2 | 20 |
| 3 | 31 |
| 4 | 43 ,45 ,46 ,43 |
| 5 | 59 ,53 |
| 6 | 67 ,63 |
| 7 | |
| 8 | 83 ,84 |
| 9 | 99 ,97 ,90 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |