Xổ số miền Nam ngày 23-12-2017
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| G.8 | 14 | 94 | 59 | 76 |
| G.7 | 315 | 352 | 808 | 446 |
| G.6 | 7015 4141 9600 | 7227 3652 8478 | 3030 3326 3829 | 7845 4532 2765 |
| G.5 | 0713 | 5151 | 9670 | 7946 |
| G.4 | 39990 65702 20820 24376 08044 82167 08317 | 52681 02305 18789 20701 70522 53509 97876 | 25313 75808 93070 59184 84269 50675 97180 | 95712 36030 74293 31545 10501 25969 93204 |
| G.3 | 15578 70534 | 59052 66166 | 03850 95959 | 10747 47655 |
| G.2 | 53933 | 86546 | 04786 | 15397 |
| G.1 | 02918 | 68300 | 68005 | 84761 |
| G.ĐB | 107329 | 483147 | 402449 | 468484 |
Bảng loto miền Nam 23/12/2017
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 00 ,02 |
| 1 | 14 ,15 ,15 ,13 ,17 ,18 |
| 2 | 20 ,29 |
| 3 | 34 ,33 |
| 4 | 41 ,44 |
| 5 | |
| 6 | 67 |
| 7 | 76 ,78 |
| 8 | |
| 9 | 90 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | 05 ,01 ,09 ,00 |
| 1 | |
| 2 | 27 ,22 |
| 3 | |
| 4 | 46 ,47 |
| 5 | 52 ,52 ,51 ,52 |
| 6 | 66 |
| 7 | 78 ,76 |
| 8 | 81 ,89 |
| 9 | 94 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | 08 ,08 ,05 |
| 1 | 13 |
| 2 | 26 ,29 |
| 3 | 30 |
| 4 | 49 |
| 5 | 59 ,50 ,59 |
| 6 | 69 |
| 7 | 70 ,70 ,75 |
| 8 | 84 ,80 ,86 |
| 9 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | 01 ,04 |
| 1 | 12 |
| 2 | |
| 3 | 32 ,30 |
| 4 | 46 ,45 ,46 ,45 ,47 |
| 5 | 55 |
| 6 | 65 ,69 ,61 |
| 7 | 76 |
| 8 | 84 |
| 9 | 93 ,97 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |