Xổ số miền Nam ngày 24-10-2015
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| Giải tám | 15 | 74 | 03 | 72 |
| Giải bảy | 950 | 074 | 953 | 424 |
| Giải sáu | 8561 6239 9751 | 3566 3025 6085 | 3942 6995 3056 | 0409 7633 6773 |
| Giải năm | 9319 | 0643 | 0634 | 8833 |
| Giải tư | 29862 64563 79947 23127 94335 07394 33208 | 72695 08662 08385 10893 73853 96453 13825 | 10965 27472 00587 26973 47803 71475 95871 | 24331 16463 11450 85448 64127 39875 24858 |
| Giải ba | 29786 32453 | 88854 05785 | 14644 81185 | 77733 62365 |
| Giải nhì | 71402 | 22817 | 07356 | 10457 |
| Giải nhất | 21227 | 71714 | 84344 | 36171 |
| G.ĐB | 690703 | 251686 | 030933 | 739837 |
Bảng loto miền Nam 24/10/2015
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 08 ,02 ,03 |
| 1 | 15 ,19 |
| 2 | 27 ,27 |
| 3 | 39 ,35 |
| 4 | 47 |
| 5 | 50 ,51 ,53 |
| 6 | 61 ,62 ,63 |
| 7 | |
| 8 | 86 |
| 9 | 94 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | |
| 1 | 17 ,14 |
| 2 | 25 ,25 |
| 3 | |
| 4 | 43 |
| 5 | 53 ,53 ,54 |
| 6 | 66 ,62 |
| 7 | 74 ,74 |
| 8 | 85 ,85 ,85 ,86 |
| 9 | 95 ,93 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | 03 ,03 |
| 1 | |
| 2 | |
| 3 | 34 ,33 |
| 4 | 42 ,44 ,44 |
| 5 | 53 ,56 ,56 |
| 6 | 65 |
| 7 | 72 ,73 ,75 ,71 |
| 8 | 87 ,85 |
| 9 | 95 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | 09 |
| 1 | |
| 2 | 24 ,27 |
| 3 | 33 ,33 ,31 ,33 ,37 |
| 4 | 48 |
| 5 | 50 ,58 ,57 |
| 6 | 63 ,65 |
| 7 | 72 ,73 ,75 ,71 |
| 8 | |
| 9 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |