Xổ số miền Nam ngày 25-04-2015
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| Giải tám | 89 | 44 | 26 | 16 |
| Giải bảy | 102 | 088 | 113 | 974 |
| Giải sáu | 8797 2207 2500 | 1609 8405 5760 | 6586 2506 4534 | 0203 7840 8694 |
| Giải năm | 6321 | 5659 | 1988 | 2841 |
| Giải tư | 16760 98866 83869 25461 78067 66754 10771 | 01400 64413 73891 31617 14666 52790 77869 | 07083 94163 79036 50166 16891 81795 91982 | 88256 86853 66276 99040 89546 37905 95534 |
| Giải ba | 21302 51655 | 35191 11897 | 06239 46340 | 92754 91746 |
| Giải nhì | 48551 | 79064 | 92486 | 49518 |
| Giải nhất | 18974 | 39146 | 95989 | 11998 |
| G.ĐB | 072701 | 378407 | 343057 | 540250 |
Bảng loto miền Nam 25/04/2015
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 02 ,07 ,00 ,02 ,01 |
| 1 | |
| 2 | 21 |
| 3 | |
| 4 | |
| 5 | 54 ,55 ,51 |
| 6 | 60 ,66 ,69 ,61 ,67 |
| 7 | 71 ,74 |
| 8 | 89 |
| 9 | 97 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | 09 ,05 ,00 ,07 |
| 1 | 13 ,17 |
| 2 | |
| 3 | |
| 4 | 44 ,46 |
| 5 | 59 |
| 6 | 60 ,66 ,69 ,64 |
| 7 | |
| 8 | 88 |
| 9 | 91 ,90 ,91 ,97 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | 06 |
| 1 | 13 |
| 2 | 26 |
| 3 | 34 ,36 ,39 |
| 4 | 40 |
| 5 | 57 |
| 6 | 63 ,66 |
| 7 | |
| 8 | 86 ,88 ,83 ,82 ,86 ,89 |
| 9 | 91 ,95 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | 03 ,05 |
| 1 | 16 ,18 |
| 2 | |
| 3 | 34 |
| 4 | 40 ,41 ,40 ,46 ,46 |
| 5 | 56 ,53 ,54 ,50 |
| 6 | |
| 7 | 74 ,76 |
| 8 | |
| 9 | 94 ,98 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |