Xổ số miền Nam ngày 28-11-2015
| Giải | Bình Phước | TPHCM | Hậu Giang | Long An |
| Giải tám | 15 | 60 | 67 | 12 |
| Giải bảy | 403 | 433 | 114 | 735 |
| Giải sáu | 8642 1589 1086 | 9986 4243 3936 | 3816 3023 8159 | 8906 2581 1420 |
| Giải năm | 0471 | 7149 | 5438 | 5574 |
| Giải tư | 33695 23977 69565 02951 83370 29611 16709 | 00887 95198 23395 26085 87209 50691 17281 | 94757 06877 36124 52760 75919 70158 38702 | 90582 65741 59124 03007 15492 79728 23530 |
| Giải ba | 86267 52866 | 74246 12379 | 15421 11502 | 24667 20147 |
| Giải nhì | 72305 | 21640 | 24667 | 71754 |
| Giải nhất | 40627 | 56143 | 12933 | 69194 |
| G.ĐB | 111835 | 532538 | 036186 | 178286 |
Bảng loto miền Nam 28/11/2015
| Đầu | Lô tô Bình Phước |
| 0 | 03 ,09 ,05 |
| 1 | 15 ,11 |
| 2 | 27 |
| 3 | 35 |
| 4 | 42 |
| 5 | 51 |
| 6 | 65 ,67 ,66 |
| 7 | 71 ,77 ,70 |
| 8 | 89 ,86 |
| 9 | 95 |
| Đầu | Lô tô TPHCM |
| 0 | 09 |
| 1 | |
| 2 | |
| 3 | 33 ,36 ,38 |
| 4 | 43 ,49 ,46 ,40 ,43 |
| 5 | |
| 6 | 60 |
| 7 | 79 |
| 8 | 86 ,87 ,85 ,81 |
| 9 | 98 ,95 ,91 |
| Đầu | Lô tô Hậu Giang |
| 0 | 02 ,02 |
| 1 | 14 ,16 ,19 |
| 2 | 23 ,24 ,21 |
| 3 | 38 ,33 |
| 4 | |
| 5 | 59 ,57 ,58 |
| 6 | 67 ,60 ,67 |
| 7 | 77 |
| 8 | 86 |
| 9 |
| Đầu | Lô tô Long An |
| 0 | 06 ,07 |
| 1 | 12 |
| 2 | 20 ,24 ,28 |
| 3 | 35 ,30 |
| 4 | 41 ,47 |
| 5 | 54 |
| 6 | 67 |
| 7 | 74 |
| 8 | 81 ,82 ,86 |
| 9 | 92 ,94 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Quảng cáo
Thông Tin Về Xổ Số Miền Nam
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
Thời gian quay số: Bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |