Xổ số miền Trung ngày 21-11-2015
| Giải | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
| Giải tám | 43 | 60 | 17 |
| Giải bảy | 082 | 586 | 410 |
| Giải sáu | 5613 6479 3831 | 2549 8266 1389 | 1647 2151 2052 |
| Giải năm | 7974 | 0666 | 1398 |
| Giải tư | 46966 59873 93204 87698 17339 56310 43491 | 19402 78036 44688 81806 08322 22654 43575 | 90880 30132 15126 65654 95817 24958 18974 |
| Giải ba | 94649 73772 | 43755 00191 | 64263 43327 |
| Giải nhì | 35807 | 93294 | 24187 |
| Giải nhất | 47334 | 04494 | 98328 |
| G.ĐB | 244866 | 150821 | 256806 |
Bảng loto miền Trung 21/11/2015
| Đầu | Đà Nẵng |
| 0 | 04, 07 |
| 1 | 13, 10 |
| 2 | - |
| 3 | 31, 39, 34 |
| 4 | 43, 49 |
| 5 | - |
| 6 | 66, 66 |
| 7 | 79, 74, 73, 72 |
| 8 | 82 |
| 9 | 98, 91 |
| Đầu | Đắk Nông |
| 0 | 02, 06 |
| 1 | - |
| 2 | 22, 21 |
| 3 | 36 |
| 4 | 49 |
| 5 | 54, 55 |
| 6 | 60, 66, 66 |
| 7 | 75 |
| 8 | 86, 89, 88 |
| 9 | 91, 94, 94 |
| Đầu | Quảng Ngãi |
| 0 | 06 |
| 1 | 17, 10, 17 |
| 2 | 26, 27, 28 |
| 3 | 32 |
| 4 | 47 |
| 5 | 51, 52, 54, 58 |
| 6 | 63 |
| 7 | 74 |
| 8 | 80, 87 |
| 9 | 98 |
CÓ THỂ BẠN MUỐN XEM
Thông Tin Về Xổ Số Miền Trung
1. Lịch mở thưởng
Thứ Hai: Phú Yên - TT.Huế
Thứ Ba: Quảng Nam - Đắk Lắk
Thứ Tư: Khánh Hòa - Đà Nẵng
Thứ Năm: Quảng Bình - Bình Định - Quảng Trị
Thứ Sáu: Gia Lai - Ninh Thuận
Thứ Bảy: Quảng Ngãi - Đà Nẵng - Đắk Nông
Chủ Nhật: Khánh Hòa - Kon Tum
Thời gian quay số: bắt đầu từ 17h15 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.
2. Cơ cấu giải thưởng
Vé số truyền thống miền Trung phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
Kết quả xổ số miền Trung có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
| Giải thưởng | Tiền thưởng (VNĐ) | Trùng | Số lượng giải thưởng |
| Giải ĐB | 2.000.000.000 | 6 số | 01 |
| Giải nhất | 30.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải nhì | 15.000.000 | 5 số | 10 |
| Giải ba | 10.000.000 | 5 số | 20 |
| Giải tư | 3.000.000 | 5 số | 70 |
| Giải năm | 1.000.000 | 4 số | 100 |
| Giải sáu | 400.000 | 4 số | 300 |
| Giải bảy | 200.000 | 3 số | 1.000 |
| Giải Tám | 100.000 | 2 số | 10.000 |